hiền hòa

- hiền hoà (H. hoà: hoà thuận) Hiền lành và hoà thuận: Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam (tng).


ht. Hiền lành và ôn hòa. Khí hậu hiền hòa.

xem thêm: hiền, hiền hậu, hiền hòa, lành, hiền lành



hiền hòa

hiền hòa
  • adj
    • meek and affable